Đề thi HK1 môn Sinh học 12 năm 2023-2024 Trường THPT Lê Trung Kiên
Việc thực hiện các bài thi thử không chỉ giúp học sinh hệ thống kiến thức và nhớ lâu hơn, mà còn giúp các em làm quen với định dạng đề thi và xây dựng phương pháp làm bài hiệu quả. Đừng để thời gian trôi qua mà bạn chưa chuẩn bị kỹ lưỡng cho kì thi quan trọng này! Tải ngay Đề thi HK1 môn Sinh học 12 năm 2023-2024 Trường THPT Lê Trung Kiên PDF miễn phí của hocaz.vn để ôn tập chuẩn bị cho kì thi sắp tới nhé!
Câu 1:
Cho các cây ở thế hệ (P): 0,2 AA: 0,8Aa tự thụ phấn qua 3 thế hệ tạo ra F3. Sau đó cho tất cả các cây F3 giao phấn ngẫu nhiên thu được F4. Thành phần kiểu gen của F4 là gì?
A. 0,04 AA : 0,32 Aa: 0,64 aa.
B. 0,81 AA : 0,18 Aa: 0,01aa.
C. 0,2 AA: 0,8Aa.
D. 0,36 AA : 0,48 Aa: 0,16 aa.
Câu 2:
Trong những trường hợp nào kết quả lai thuận và lai nghịch khác nhau?
I. Gen nằm trên NST thường. II. Gen nằm trên NST giới tính.
III. Gen nằm trong nhân tế bào. IV. Gen nằm trong tế bào chất.
A. I và III.
B. I và II.
C. II và IV.
D. III và IV.
Câu 3:
Ở cà chua, tính trạng quả đỏ là trội hoàn toàn so với quả vàng. Cho 3 cây quả đỏ tự thụ phấn trong đó chỉ có 1 cây dị hợp. Tỉ lệ kiểu hình ở đời con là bao nhiêu?
A. 7 đỏ : 1 vàng.
B. 9 đỏ : 7 vàng.
C. 11 đỏ : 1 vàng.
D. 3 đỏ : 1 vàng.
Câu 4:
Một loài động vật có 4 cặp nhiễm sắc thể được kí hiệu là Aa, Bb, Dd và Ee. Trong các cơ thể có bộ nhiễm sắc thể sau đây, có bao nhiêu thể một nhiễm?
I. AaaBbDdEe II. AbbDdEe III. AaBBbDdEe
IV. AaBbDdEe V. AaBbDdEEe VI. AaBbDEe
A. 5
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 5:
Trong quá trình nhân đôi ADN, vì sao trên mỗi chạc tái bản có một mạch được tổng hợp liên tục còn mạch kia được tổng hợp gián đoạn?
A. Vì enzim ADN polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5’→3’.
B. Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên một mạch.
C. Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 3’→5’.
D. Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 5’→3’.
Câu 6:
Dạng đột biến nào sau đây được ứng dụng để loại khỏi nhiễm sắc thể những gen không mong muốn ở một số giống cây trồng?
A. Đột biến gen.
B. Mất đoạn nhỏ.
C. Chuyển đoạn nhỏ.
D. Đột biến lệch bội.
Câu 7:
Trường hợp hai cặp gen không alen nằm trên hai cặp nhiễm sắc thể tương đồng cùng tác động đến sự hình thành một tính trạng được gọi là hiện tượng gì?
A. tương tác bổ trợ.
B. tương tác bổ sung.
C. tương tác cộng gộp.
D. tương tác gen.
Câu 8:
Để nhân nhanh các giống lan quý, các nhà nghiên cứu đã áp dụng phương pháp nào?
A. nhân bản vô tính.
B. dung hợp tế bào trần.
C. nuôi cấy hạt phấn.
D. nuôi cấy tế bào, mô thực vật.
Câu 9:
Sự mềm dẻo kiểu hình có ý nghĩa như thế nào?
A. làm tăng khả năng sinh sản của loài.
B. là nguyên liệu của tiến hoá và chọn giống.
C. giúp cơ thể thích nghi với môi trường sống.
D. tạo ra nhiều kiểu gen khác nhau.
Câu 10:
Gen không phân mảnh có đặc điểm gì?
A. vùng mã hoá không liên tục.
B. các đoạn intrôn.
C. vùng mã hoá liên tục.
D. cả exôn và intrôn.
Câu 11:
Xét một phần của chuỗi polipeptit có trình tự axit amin như sau: Met - Val - Ala - Asp - Gly - Ser - Arg - ... Thể đột biến về gen này có dạng: Met - Val - Ala - Glu - Gly - Ser - Arg, ...Đột biến thuộc dạng gì?
A. Mất 3 cặp nucleotit.
B. Thêm 3 cặp nucleotit.
C. Mất 1 cặp nucleotit.
D. Thay thế 1 cặp nu.
Câu 12:
Dạng biến đổi nào không phải là đột biến gen?
A. Mất hai cặp nuclêôtít.
B. Thêm một cặp nuclêôtít.
C. Thay ba cặp nuclêôtít.
D. Trao đổi gen giữa hai NST cùng một cặp tương đồng.
Câu 13:
Nếu xét một gen có 3 alen nằm trên nhiễm sắc thể thường thì số loại kiểu gen tối đa trong một quần thể ngẫu phối là bao nhiêu?
A. 6
B. 3
C. 8
D. 4
Câu 14:
Ứng dụng nào sau đây của công nghệ tế bào tạo được giống mới mang đặc điểm của cả 2 loài khác nhau?
A. Nuôi cấy mô tế bào thực vật.
B. Cấy truyền phôi.
C. Nuôi cấy hạt phấn.
D. Lai tế bào sinh dưỡng.
Câu 15:
Giả sử ở một quần thể sinh vật có thành phần kiểu gen là dAA: hAa: raa (với d + h + r = 1). Gọi p, q lần lượt là tần số của alen A, a (p, q ≠ 0; p + q = 1). Ta có:
A. p = d + h/2; q = h + d/2
B. p = d + h/2; q = r + h/2
C. p = h + d/2; q = r + d/2
D. p = r + h/2; q = d + h/2
Câu 16:
Quần thể nào dưới đây ở trạng thái cân bằng di truyền?
A. 0,5AA : 0,4Aa : 0,1aa
B. 0,7AA : 0,2Aa : 0,1aa
C. 0,4AA : 0,5Aa : 0,1aa
D. 0,25AA : 0.50Aa : 0,25aa