Đề thi giữa HK2 môn Sinh học 12 năm 2021-2022 - Trường THPT Đồng Đậu
Việc thực hiện các bài thi thử không chỉ giúp học sinh hệ thống kiến thức và nhớ lâu hơn, mà còn giúp các em làm quen với định dạng đề thi và xây dựng phương pháp làm bài hiệu quả. Đừng để thời gian trôi qua mà bạn chưa chuẩn bị kỹ lưỡng cho kì thi quan trọng này! Tải ngay Đề thi giữa HK2 môn Sinh học 12 năm 2021-2022 - Trường THPT Đồng Đậu PDF miễn phí của hocaz.vn để ôn tập chuẩn bị cho kì thi sắp tới nhé!
Câu 1:
Nhóm cá thể nào dưới đây sẽ là một quần thể?
A. Cây trong vườn
B. Cây cỏ ven bờ hồ
C. Cá chép và cá vàng trong bể cá cảnh
D. Đàn cá rô trong ao
Câu 2:
Trong các trường hợp sau ở người, đâu là biểu hiện của cơ quan thoái hóa?
A. Nếp thịt nhỏ ở khóe mắt
B. Người có đuôi
C. Người có lông rậm khắp mặt
D. Có 3 – đôi vú
Câu 3:
Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng về mối quan hệ giữa các cá thể trong quần thể?
(1) Quan hệ hỗ trợ trong quần thể đảm bảo cho quần thể thích nghi tốt hơn với điều kiện của môi trường.
(2) Quan hệ hỗ trợ trong quần thể đảm bảo cho quần thể khai thác được nhiều nguồn sống.
(3) Quan hệ hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể thể hiện qua hiệu quả nhóm.
(4) Quan hệ hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể làm tăng khả năng sống sót và sinh sản của các cá thể.
A. 2
B. 4
C. 1
D. 3
Câu 4:
Sinh giới được tiến hóa theo các chiều hướng nào?
1. Ngày càng đa dạng và phong phú.
2. Tổ chức cơ thể ngày càng cao.
3. Từ trên cạn xuống dưới nước
4. Thích nghi ngày càng hợp lý
Phương án đúng là:
A. 1,2,4
B. 2,3,4
C. 1,2,3
D. 1,3,4
Câu 5:
Động vật hằng nhiệt sống nơi có nhiệt độ thấp hạn chế sự mất nhiệt của cơ thể bằng cách nào?
A. tăng tỉ số giữa diện tích bề mặt cơ thể (S) với thể tích cơ thể (V)
B. giảm tỉ số giữa diện tích bề mặt cơ thể (S) với thể tích cơ thể (V)
C. liên tục kiếm ăn
D. phủ bộ lông màu trắng lên cơ thể
Câu 6:
Nhận định nào đúng về đặc điểm của các loài sinh vật ở rừng mưa nhiệt đới?
A. Có ổ sinh thái hẹp, mật độ cao
B. Có ổ sinh thái rộng, mật độ thấp
C. Có ổ sinh thái hẹp, mật độ thấp
D. Có ổ sinh thái rộng, mất độ cao
Câu 7:
Những nhóm nào sẽ có nhiều khả năng phân bố đồոg đều?
A. sóc đỏ, tích cực bảo vệ lãnh thổ
B. cá trê, phát triển chủ yếu ở các cạnh của hồ và suối
C. nհững cây nho lùn, là loài ký sinh trùng đặc hữu của cây rừng
D. cá hồi hồ, sống ở nơi nước lạnh, sâu với lượng oxy hòa tan lớn
Câu 8:
Quần thể được xác định chính xác là có những đặc điểm nào sau đây?
1. Sinh sống trong cùng một khu vực.
2. Thuộc cùng một loài.
3. Có mật độ không đổi và phân bố đồng đều.
A. Chỉ 1
B. Chỉ 3
C. Chỉ 1 và 2
D. Chỉ 2 và 3
Câu 9:
Bằng chứng nào ủng hộ giả thuyết cho rằng vật chất di truyền xuất hiện đầu tiên trên Trái Đất có thể là ARN?
A. ARN có thể nhân đôi mà không cần đến enzim (prôtêin)
B. ARN có kích thước nhỏ hơn ADN
C. ARN có thành phần nuclêôtit loại uraxin
D. ARN là hợp chất hữu cơ đa phân tử
Câu 10:
Giữa con người và vượn người ngày nay có rất nhiều điểm khác biệt nhau, điều này chứng tỏ điều gì?
A. Vượn người ngày nay không phải là tổ tiên của con người
B. Vượn người ngày nay là tổ tiên trực tiếp của con người
C. Con người là tổ tiên trực tiếp của vượn người ngày nay
D. Con người phát sinh từ nhiều nhánh trong đó có vượn người ngày nay
Câu 11:
Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng về diễn thế sinh thái?
(1) Diễn thế thứ sinh là diễn thế khởi đầu từ môi trường chưa có sinh vật.
(2) Diễn thế nguyên sinh là diễn thế khởi đầu từ môi trường đã có một quần xã sinh vật từng sống.
(3) Diễn thế thứ sinh không làm thay đổi thành phần loài của quần xã.
(4) Diễn thế thứ sinh có thể dẫn đến hình thành nên quần xã tương đối ổn định.
(5) Diễn thế thứ sinh không làm thay đổi điều kiện môi trường sống của quần xã.
A. 2
B. 3
C. 1
D. 4
Câu 12:
Nhân tố sinh thái quan trọng thường xuyên làm biến đổi quần xã sinh vật dẫn đến sự diễn thế sinh thái là gì?
A. Sự thay đổi của khí hậu như lũ lụt, cháy rừng
B. Hoạt động khai thác tài nguyên của con người
C. Sự cạnh tranh gay gắt giữa các loài trong quần xã
D. Hoạt động mạnh mẽ của loài đặc trưng
Câu 13:
Thành phần thuộc quần xã là gì?
A. Sinh vật phân giải
B. Sinh vật tiêu thụ
C. Sinh vật sản xuất
D. Cả A, B và C
Câu 14:
Cạnh tranh làm cho quần thể như thế nào?
A. Có mức tử vong tăng, còn mức sinh sản lại giảm
B. Mức tử vong và sinh sản đều giảm
C. Mức tử vong và sinh sản đều tăng
D. Có mức tử vong giảm, còn mức sinh sản lại tăng
Câu 15:
Ánh sáng ảnh hưởng tới đời sống thực vật, làm ảnh hưởng đến yếu tố nào?
A. Ảnh hưởng tới sinh sản, cấu tạo giải phẫu của cây
B. Thay đổi đặc điểm hình thái, cấu tạo giải phẫu, sinh lí của thực vật, hình thành các nhóm cây ưa sáng, ưa bóng
C. Thay đổi đặc điểm hình thái, sinh lí của thực vật
D. Tăng hoặc giảm cường độ quang hợp của cây
Câu 16:
Mức độ sinh sản của quần thể là một trong các nhân tố ảnh hưởng đến kích thước của quần thể sinh vật. Nhân tố này lại phụ thuộc vào một yếu tố, yếu tố nào sau dây là quan trọng nhất?
A. Điều kiện thức ăn, nơi ở và khí hậu
B. Tỉ lệ đực/cái của quần thể
C. Số lượng con non của một lứa đẻ
D. Số lứa đẻ của một cá thể cái và tuổi trưởng thành sinh dục của cá thể