Đề cương tổng hợp ngữ pháp và bài tập tiếng Anh chi tiết, có ví dụ minh họa và lời giải

02/04/2024

Môn học Tiếng Anh thường được coi là một thách thức đối với nhiều bạn học sinh, vì vậy việc ôn tập cẩn thận trước khi bước vào kì kiểm tra là hết sức quan trọng. Hocaz.vn tin rằng việc thực hiện các đề kiểm tra thi thử là một trong những phương pháp hỗ trợ hiệu quả nhất. Hãy nhanh chóng tải về Đề cương tổng hợp ngữ pháp và bài tập tiếng Anh chi tiết, có ví dụ minh họa và lời giải để ôn tập một cách chặt chẽ và xây dựng chiến thuật làm bài, giúp bạn đạt được điểm cao trong kỳ thi sắp tới nhé!

TO-INFINITIVES / BARE INFINITIVES / GERUNDS (Động từ nguyên mẫu có “to”, nguyên mẫu không “to”, danh động từ).
1. To-infinitive / Infinitive with to.
1. Bare infinitive / Infinitive without to.
3. Gerund (V-ing).
4. Infinitive or gerund (To-inf / V-ing).
TENSES (Thì)
1. Hiện tại đơn (Simple present).
2. Hiện tại tiếp diễn (Present progressive).
3. Hiện tại hoàn thành (Present perfect).
4. Quá khứ đơn (Simple Past).
5. Quá khứ tiếp diễn (Past continuous).
6. Quá khứ hoàn thành (Past perfect).
7. Tương lai đơn (Simple future).
8. Tương lai hoàn thành ( Future perfect).
REPORTED SPEECH (Câu tường thuật).
1. Thay đổi ngôi (Đại từ nhân xưng, Đại từ sở hữu và Tính từ sở hữu).
1. Thay đổi về thì trong câu.
3. Thay đổi các trạng từ chỉ thời gian và nơi chốn.
CONDITIONAL SENTENCES (Câu điều kiện).
1. Dạng 1: điều kiện có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai.
2. Dạng 2: điều kiện không có thật ở hiện tại.
3. Dạng 3: điều kiện không có thật ở quá khứ.
RELATIVE CLAUSES (Mệnh đề quan hệ).
1. Các đại từ quan hệ.
1. Các loại mệnh đề quan hệ.
3. Một số lưu ý trong mệnh đề quan hệ.
4. Cách rút gọn mệnh đề quan hệ.
CLEFT SENTENCES (Câu chẻ).
1. Nhấn mạnh chủ từ (Subject focus).
2. Nhấn mạnh túc từ (Object focus).
3. Nhấn mạnh trạng từ (Adverbial focus).
4. Câu chẻ bị động (Cleft sentences in the passive).
CONJUNCTIONS (Liên từ).
1. Both … and (vừa … vừa … / cả … lẫn …).
2. Not only … but also (không những / chỉ … mà còn).
3. Either …or (hoặc …hoặc/.
4. Neither … nor (không … cũng không).
COULD / BE ABLE TO.
1. Could.
2. Be able to.
TAG QUESTIONS (Câu hỏi đuôi).
1. Quy tắc chung.
2. Một số trường hợp đặc biệt.
PASSIVE SENTENCES (Câu bị động).
1. Cách chuyển từ câu chủ động sang câu bị động.
2. Thay đổi hình thức động từ cụ thể trong từng thì.

Nội dung đề thi

Luyện bài tập và đề thi thử sát với kiến thức trên lớp!!!