BÀI 9 ÔN TẬP CHƯƠNG 2 HÓA HỌC lớp 11 sách kết nối tri thức
Mục tiêu của BÀI 9 ÔN TẬP CHƯƠNG 2 HÓA HỌC lớp 11 sách kết nối tri thức là đánh giá lại kiến thức đã học, củng cố các khái niệm và kỹ năng hóa học trong Chương 2 và khuyến khích học sinh áp dụng nó vào các tình huống thực tế. Bằng cách hoàn thành bài này, học sinh sẽ có cơ hội tổng hợp, củng cố và kiểm tra lại kiến thức hóa học của mình.
Câu 1. Tính chất hoá học của sulfur là
A. Không có tính oxi hoá, tính khử. B. Chỉ có tính oxi hoá.
C. Chỉ có tính khử. D. Có tính oxi hoá và tính khử.
Câu 2. Kim loại nào sau đây tác dụng với sulfur ở nhiệt độ thường?
A. Al. B. Fe. C. Hg. D. Cu.
Câu 3. Dung dịch sulfuric acid loãng tác dụng với Fe tạo thành khí H2 và :
A. FeSO4. B. Fe2(SO4)3. C. Fe(OH)2. D. Fe(OH)3.
Câu 4: Số oxi hóa có thể có của sulfur trong hợp chất là
A. 0, 2, 4, 6. B. -2, 0, +4, +6. C. 1, 3, 5, 7. D. -2, +4, +6.
Câu 5. Thuốc thử để nhận biết sulfuric acid và dung dịch muối sulfate là
A. AgNO3. B. NaCl. C. BaCl2. D. KNO3.
Câu 6. Chất có thể dùng để làm khô khí NH3 là
A. H2SO4 đặc B. P2O5 C. CuSO4 khan D. KOH rắn
Câu 7. Trong phòng thí nghiệm N2 tinh khiết có thể được điều chế từ chất nào sau đây?
A. Không khí B. NaNO2 C. NH3 và O2 D. NH4NO2
Câu 8. Nitrogen là khí tương đối trơ ở nhiệt độ thường là do
A. Nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ B. Phân tử N2 không phân cực
C. Nitrogen có độ âm điện lớn D. Liên kết trong phân tử N2 là liên kết 3 rất bền
Câu 9. Dãy nào sau đây mà nguyên tố nitrogen vừa thể hiện tính oxi hoá vừa thể hiện tính khử ?
A. NH3, NO, HNO2, N2O5. B. NH3, N2O5, N2, NO2 C. N2, NO, N2O, N2O5 D. NO2, N2, NO, N2O3
Câu 10. Câu nào sau đây sai ? A. Ammonia là chất khí, không màu, không mùi, tan nhiều trong H2O
B. Ammonia là 1 bazơ yếu
C. Đốt cháy NH3 không xúc tác thu được N2 và H2O
D. Phản ứng tổng hợp NH3 từ H2 và N2 là phản ứng thuận nghịch
Các loại liên kết có trong phân tử HNO3 là
A. cộng hoá trị và ion. B. ion và phối trí. C. cho - nhận và cộng hoá trị. D. cộng hoá trị và hiđro.
Câu 12: Trong phân tử nitric acid (HNO3 ), nguyên tử N có A. hoá trị V, số oxi hoá +5. B. hoá trị IV, số oxi hoá +5.
C. hoá trị V, số oxi hoá +4. D. hoá trị IV, số oxi hoá +3.
Câu 13: Các tính chất hoá học của nitric acid (HNO3) là
A. tính acid mạnh và tính khử mạnh. B. tính acid mạnh và tính oxi hóa mạnh.
C. tính oxi hóa mạnh và tính base mạnh.
D. tính oxi hóa mạnh và tính acid yếu .
Câu 14. HNO3 loãng không thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây ?
A. Fe B. Fe(OH)2 C. FeO D. Fe2O3
Câu 15. Nhiệt độ rất cao (trên 30000C) hoặc tia lửa điện làm cho nitrogen trong không khí bị oxi hóa tạo thành khí A. NO. B. NO2. C. N2O. D. N2O5.
MỨC ĐỘ 2 : HIỂU
Câu 1. Trường hợp nào sau đây có phản ứng?
A. H2SO4 loãng + Cu. B. H2SO4 loãng + S.
C. H2SO4 đặc, nguội + Al. D. H2SO4 đặc + Na2CO3.
Câu 2. SO2 có thể tham gia phản ứng:
(1) SO2 + 2Mg → 2MgO + S; (2) SO2+ Br2 + H2O → 2HBr + H2SO4.
Tính chất của SO2 được diễn tả đúng nhất là
A. SO2 thể hiện tính oxi hoá. B. SO2 là oxit axit.
C. SO2 thể hiện tính khử. D. SO2 vừa oxi hóa vừa khử.
Câu 3. Phản ứng nào sau đây sulfur đóng vai trò là chất oxi hóa?
Câu 5. Tìm câu không đúng:
A. Nguyên tử của các nguyên tố nhóm VA có 5 electron ở lớp ngoài cùng
B. So với các nguyên tố cùng nhóm VA, nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ nhất
C. So với các nguyên tố cùng nhóm VA, nitrogen có tính kim loại mạnh nhất.
D. Do phân tử N2 có liên kết ba rất bền nên nitrogen trơ ở nhiệt độ thường.
Câu 6. Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3. Nếu thêm dung dịch KOH (dư) rồi
thêm tiếp dung dịch NH3 (dư) vào 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là
A. 4. B. 1. C. 3. D. 2.
Câu 7. Dẫn 2,24 lít khí NH3 (đktc) qua ống đựng 32 gam CuO nung nóng, thu được chất rắn X và khí Y.
Cho X tác dụng với dung dịch HCl 2M dư. Thể tích axit đã tham gia phản ứng là
A. 0,5 lít B. 0,25 lít C. 0,15 lít D. 0,75 lít
Câu 8. Gold (Au) có thể phản ứng với dung dịch nào sau đây ?
A. dung dịch HCl đặc
B. dung dịch HNO3 loãng
C. dung dịch HNO3 đặc, nóng
D. nước cường toan (hỗn hợp của một thể tích acid HNO3 đặc và ba thể tích HCl đặc)
Câu 9. X là một oxide của nitrogen, trong đó N chiếm 30,43% về khối lượng. Công thức của X là
A. NO. B. NO2. C. N2O. D. N2O5.
Câu 10. Phản ứng nào dưới đây không dùng để minh họa tính acid của HNO3 ?
A. 3Cu + 8HNO3 → 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O
B. MgO + 2HNO3 → Mg(NO3)2 + H2O
C. NaOH + HNO3 → NaNO3 + H2O
D. CaCO3 + 2HNO3 → Ca((NO3) + H2O + CO2